Thông số kỹ thuật Nokia 6700 classic
- Phát hành 2009, Tháng Năm
116.5g, 11.2mm (độ dày)
Điện thoại phổ thông
170MB lưu trữ, microSDHC slot - 2.2"
240x320 pixels
- 5MP
480p
-
- 970mAh
Li-Ion
| Mạng | Công nghệ | GSM / HSPA |
| Băng tầng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tầng 3G | HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Tốc độ | HSPA 10.2/2 Mbps |
| Ra mắt | Công bố | 2009, Tháng Một. Released 2009, Tháng Năm |
| Trạng thái | Discontinued |
| Tổng thể | Kích thước | 109.8 x 45 x 11.2 mm, 46.5 cc (4.32 x 1.77 x 0.44 in) |
| Khối lượng | 116.5 g (4.09 oz) |
| SIM | Mini-SIM |
| Màn hình | Loại | TFT, 16M colors |
| Kích thước | 2.2 inches, 15.0 cm2 (~30.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 240 x 320 pixels, 4:3 ratio (~182 ppi density) |
| Bộ nhớ | Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot), 1 GB included |
| Phonebook | 2000 entries, Photocall |
| Call records | 20 dialed, 20 received, 20 missed calls |
| Bộ nhớ trong | 170MB |
| Camera sau | Single | 5 MP, AF |
| Features | LED flash |
| Video | 480p@15fps |
| Âm thanh | Loudspeaker | Yes |
| 3.5mm jack | No |
| Kết nối | WLAN | No |
| Bluetooth | 2.1, A2DP |
| GPS | Yes, with A-GPS; Nokia Maps |
| Radio | Stereo FM radio, RDS |
| USB | microUSB 2.0 |
| Đặc trưng | Cảm biến | Accelerometer |
| Messaging | SMS, MMS, Email, IM |
| Browser | WAP 2.0/xHTML, HTML, Adobe Flash Lite |
| Games | 3 + Downloadable |
| Java | Yes, MIDP 2.1 |
| | MP4/H.263 player MP3/WAV/eAAC+/WMA player Organizer Voice command/dial Predictive text input |
| Pin & Sạc | Loại | Removable Li-Ion 970 mAh battery (BL-6Q) |
| Stand-by | Up to 300 h (2G) / Up to 300 h (3G) |
| Talk time | Up to 5 h (2G) / Up to 4 h (3G) |
| Music play | Up to 20 h |
| Thông tin chung | Màu sắc | Gold, White Gold, Illuvial, Silver metallic, Matte metallic, Black metallic |
| SAR | 0.79 W/kg (head) 0.87 W/kg (body) |
| SAR EU | 0.41 W/kg (head) |
| Giá | About 110 EUR |
| Kiểm tra | Camera | Photo |
| Loa ngoài | Voice 75dB / Noise 66dB / Ring 75dB |